Kỹ Sư Cùi Bắp

百回叩けばこの壁は破れる!

Kỹ Sư Cùi Bắp

百回叩けばこの壁は破れる!

  • TRANG CHỦ-ホーム
  • KỸ THUẬT-技術
    • Công cụ tính toán|計算ツール
      • Độ võng|たわみ量
      • Gập tấm|板金曲
      • Chọn mô tơ|モータ選択
    • Kích thước tiêu chuẩn|規格表
      • Độ dày SPCC| SPCCの板厚
      • Thép làm trục|SGD400みがき棒鋼
      • Tấm SUS|ステンレス板
      • Thép thanh hình vuông SS400_S50C|四角材
      • ボンデ鋼板SECC
      • Lỗ khoan mồi|下穴表
      • Bracket|アングル鋼規格
  • Download
    • Đồ án sinh viên-学生プロジェクト
      • ĐỒ ÁN TRUYỀN ĐỘNG THỦY LỰC
      • ĐỒ ÁN TRUYỀN ĐỘNG CƠ KHÍ
      • ĐỒ ÁN THIẾT KẾ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
      • ĐỒ ÁN Ô TÔ
    • Tài liệu Thiết kế cơ khí-機械設計
    • Tài liệu tiếng Nhật-日本語ドキュメント
      • Từ vựng chuyên ngành-専門用語
      • JLPT N4-N5
    • Tài liệu tiếng Anh-英語のドキュメント
      • TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH 22 LĨNH VỰC-テクニカル英語
  • private
    • Review sách-書評
    • Hoa-花
    • Vẽ-ドロー
    • Sự thật thú zịー楽しい事実

Kỹ Thuật-技術

VIỆT NAM-ベトナム

NHẬT BẢN-日本

 

MOTOR SELECTION TOOLS · 01

ORIENTAL MOTOR

オリエンタルモーター株式会社

1. Công cụ lựa chọn động cơ

Oriental Motor – Motor Sizing Tool

Công cụ hỗ trợ kỹ sư tính toán và lựa chọn động cơ dựa trên điều kiện vận hành như tải trọng, tốc độ, mô-men xoắn, mô-men quán tính và đặc tính truyền động. Các chức năng cụ thể phụ thuộc vào loại động cơ và ứng dụng được chọn.

Ngôn ngữ: Tiếng Nhật (日本語)
Phiên bản tiếng Anh được giới thiệu riêng tại công cụ số 02.

2. Truy cập công cụ

TRUY CẬP CÔNG CỤ ↗

3. Hình ảnh công cụ

Giao diện công cụ tính toán và lựa chọn động cơ Oriental Motor phiên bản tiếng Nhật

4. Video hướng dẫn sử dụng

Xem video trên YouTube ↗

Video hướng dẫn do KỸ SƯ CÙI BẮP thực hiện.

MOTOR SELECTION TOOLS · 02

ORIENTAL MOTOR

Motor Sizing Tool – English Version

1. Công cụ tính toán và lựa chọn động cơ

Oriental Motor – Motor Sizing Tool (English)

Công cụ hỗ trợ kỹ sư tính toán và lựa chọn động cơ dựa trên các thông số thiết kế như tải trọng, tốc độ chuyển động, mô-men xoắn, mô-men quán tính và điều kiện vận hành của hệ thống.

Người dùng có thể tham khảo công cụ để lựa chọn động cơ phù hợp với yêu cầu của từng ứng dụng cơ khí. Phạm vi tính toán và lựa chọn phụ thuộc vào chức năng được cung cấp trên website.

Ngôn ngữ: Tiếng Anh (English)
Phiên bản tiếng Nhật của Oriental Motor đã được giới thiệu tại công cụ số 01.

2. Truy cập công cụ

TRUY CẬP CÔNG CỤ ↗

3. Hình ảnh công cụ

Giao diện công cụ tính toán và lựa chọn động cơ Oriental Motor phiên bản tiếng Anh

4. Video hướng dẫn sử dụng

Xem video trên YouTube ↗

Video hướng dẫn do XT Mechanical Blog thực hiện.

MOTOR SELECTION TOOLS · 03

MITSUBISHI ELECTRIC

三菱電機株式会社
Motorizer / MOTSZ111 – Offline Software

1. Phần mềm tính toán và lựa chọn động cơ

Mitsubishi Electric – Motor Sizing Software

Mitsubishi Electric cung cấp phần mềm hỗ trợ tính toán và lựa chọn công suất động cơ dựa trên cấu hình cơ cấu máy, tải trọng và chu trình vận hành.

Motorizer cho phép lựa chọn động cơ servo, biến tần và hệ thống servo không cảm biến trong phạm vi thiết bị được phần mềm hỗ trợ.

Người thiết kế có thể kiểm tra các thông số như mô-men xoắn hiệu dụng, mô-men xoắn cực đại, tốc độ, mô-men quán tính và tỷ lệ tải để đánh giá phương án lựa chọn động cơ.

Loại công cụ: Phần mềm cài đặt trên máy tính (Offline)
Motorizer: Tiếng Nhật, tiếng Anh, tiếng Trung giản thể.
MOTSZ111: Tiếng Nhật.

2. Tải phần mềm từ Mitsubishi Electric

① Motorizer

Phần mềm được Mitsubishi Electric khuyến nghị sử dụng cho các ứng dụng lựa chọn công suất động cơ hiện nay.

Ngôn ngữ: Japanese / English / Chinese
TẢI MOTORiZER ↗
② MOTSZ111

Phần mềm lựa chọn công suất servo thế hệ trước, hỗ trợ một số dòng MELSERVO như MR-J4, MR-JN, MR-J3, MR-J2S và MR-J2M.

Ngôn ngữ: Japanese
TẢI MOTSZ111 ↗
Khuyến nghị kỹ thuật: Ưu tiên Motorizer khi thiết kế hệ thống mới. MOTSZ111 phù hợp để tham khảo hoặc làm việc với các dòng servo đời trước được phần mềm hỗ trợ.
Lưu ý: Kiểm tra hệ điều hành tương thích trước khi cài đặt phần mềm.

3. Hình ảnh giao diện phần mềm

Giao diện phần mềm Mitsubishi Motorizer tính toán công suất và lựa chọn động cơ servo

4. Video hướng dẫn sử dụng

Xem video trên YouTube ↗

Video hướng dẫn: KỸ SƯ CÙI BẮP.

MOTOR SELECTION TOOLS · 04

MITSUBISHI ELECTRIC

三菱電機株式会社
ギヤードモータ機種選定

1. Công cụ lựa chọn động cơ giảm tốc

Mitsubishi Electric – Geared Motor Selection

Công cụ trực tuyến hỗ trợ lựa chọn dòng động cơ giảm tốc (Geared Motor) của Mitsubishi Electric theo các điều kiện và thông số yêu cầu của ứng dụng.

Người dùng có thể tham khảo các phương án động cơ giảm tốc phù hợp trong phạm vi sản phẩm và tiêu chí lựa chọn được website hỗ trợ.

Loại công cụ: Trực tuyến (Web-based)
Ngôn ngữ: Tiếng Nhật (日本語)
Đối tượng lựa chọn: Động cơ giảm tốc (Geared Motor)

2. Truy cập công cụ

TRUY CẬP CÔNG CỤ ↗

3. Hình ảnh giao diện công cụ

Giao diện công cụ lựa chọn động cơ giảm tốc Mitsubishi Electric theo điều kiện vận hành

4. Video hướng dẫn sử dụng

ĐANG CẬP NHẬT

Video hướng dẫn lựa chọn động cơ giảm tốc Mitsubishi Electric sẽ được bổ sung sau.

Thư viện công cụ lựa chọn động cơ – KỸ SƯ CÙI BẮP.

MOTOR SELECTION TOOLS · 05

SUMITOMO DRIVE TECHNOLOGIES

住友重機械工業株式会社
小型ギヤモータ アプリケーション選定

1. Công cụ lựa chọn động cơ giảm tốc

Sumitomo – Geared Motor Application Selection

Công cụ trực tuyến hỗ trợ kỹ sư tính toán và lựa chọn động cơ giảm tốc (Geared Motor) theo đặc điểm của từng ứng dụng truyền động cơ khí.

Người dùng có thể lựa chọn các ứng dụng như băng tải xích, băng tải con lăn, cơ cấu nâng hạ, xe di chuyển và hệ thống truyền động bằng vít me bi.

Công cụ hỗ trợ tính toán công suất, mô-men xoắn, tỷ số truyền, tải trọng và các điều kiện cần thiết để lựa chọn động cơ giảm tốc phù hợp.

Các dòng sản phẩm hỗ trợ
• Hyponic Gearmotor
• Altax NEO
• Prest NEO

Phạm vi lựa chọn theo danh mục sản phẩm dành cho thị trường Nhật Bản.

Loại công cụ: Trực tuyến (Web-based)
Ngôn ngữ: Tiếng Nhật (日本語)
Đối tượng lựa chọn: Động cơ giảm tốc cỡ nhỏ (Small Geared Motor)

2. Truy cập công cụ

TRUY CẬP CÔNG CỤ ↗

3. Hình ảnh giao diện công cụ

Giao diện công cụ NIDEC lựa chọn hộp giảm tốc theo điều kiện tải và ứng dụng

4. Video hướng dẫn sử dụng

Xem video trên YouTube ↗

Video hướng dẫn: KỸ SƯ CÙI BẮP.

MOTOR SELECTION TOOLS · 06

NIDEC DRIVE TECHNOLOGY

ニデックドライブテクノロジー株式会社
減速機選定ツール

1. Công cụ lựa chọn hộp giảm tốc

NIDEC – Gear Reducer Selection Tool

Công cụ trực tuyến hỗ trợ kỹ sư lựa chọn hộp giảm tốc (Gear Reducer) của NIDEC Drive Technology theo các điều kiện thiết kế và yêu cầu truyền động.

Công cụ cung cấp nhiều phương thức tìm kiếm và lựa chọn sản phẩm, giúp người thiết kế xác định phương án hộp giảm tốc phù hợp với hệ thống cơ khí.

Các phương thức lựa chọn
① Theo động cơ lắp ghép
取付モータから選定
② Theo điều kiện tải
負荷条件から選定
③ Theo ứng dụng
アプリケーションから選定
④ Theo mã sản phẩm
型式から選定
Loại công cụ: Trực tuyến (Web-based)
Ngôn ngữ liên kết: Tiếng Nhật (日本語)
Hỗ trợ: Có tùy chọn chuyển sang tiếng Anh và một số ngôn ngữ khác.
Đối tượng lựa chọn: Hộp giảm tốc (Gear Reducer)

2. Truy cập công cụ

TRUY CẬP CÔNG CỤ ↗

3. Hình ảnh giao diện công cụ

Giao diện chương trình Harmonic Drive lựa chọn mã bộ giảm tốc chính xác

4. Video hướng dẫn sử dụng

ĐANG CẬP NHẬT

Video hướng dẫn sử dụng công cụ lựa chọn hộp giảm tốc NIDEC sẽ được bổ sung sau.

Thư viện công cụ lựa chọn thiết bị truyền động – KỸ SƯ CÙI BẮP.

MOTOR SELECTION TOOLS · 07

HARMONIC DRIVE SYSTEMS

株式会社ハーモニック・ドライブ・システムズ
型式選定プログラム

1. Công cụ lựa chọn thiết bị truyền động

Harmonic Drive Systems – Model Selection Program

Công cụ trực tuyến hỗ trợ kỹ sư lựa chọn mã sản phẩm truyền động của Harmonic Drive Systems dựa trên các điều kiện vận hành được nhập vào hệ thống.

Chương trình hỗ trợ tính toán và đánh giá khả năng đáp ứng các điều kiện truyền động của sản phẩm, phục vụ quá trình lựa chọn thiết bị cho hệ thống cơ khí.

Lưu ý khi lựa chọn

Kết quả tính toán của chương trình dùng để tham khảo khả năng đáp ứng điều kiện truyền động về mặt lý thuyết.

Khi thiết kế thực tế, cần kiểm tra bổ sung hiệu suất, môi trường vận hành, điều kiện bôi trơn, độ chính xác định vị và tuổi thọ ổ đỡ theo tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất.

Loại công cụ: Trực tuyến (Web-based)
Ngôn ngữ: Tiếng Nhật (日本語), có tùy chọn English
Chức năng: Lựa chọn mã sản phẩm theo điều kiện truyền động
Lưu ý truy cập: Cần đồng ý điều khoản sử dụng trước khi vào chương trình.

2. Truy cập công cụ

TRUY CẬP CÔNG CỤ ↗

3. Hình ảnh giao diện công cụ

Giao diện chương trình Harmonic Drive lựa chọn mã bộ giảm tốc chính xác

4. Video hướng dẫn sử dụng

ĐANG CẬP NHẬT

Video hướng dẫn sử dụng công cụ lựa chọn sản phẩm của Harmonic Drive Systems sẽ được bổ sung sau.

Thư viện công cụ lựa chọn thiết bị truyền động – KỸ SƯ CÙI BẮP.

MOTOR SELECTION TOOLS · 08

HARMONIC DRIVE SYSTEMS

株式会社ハーモニック・ドライブ・システムズ
マッチングツール

1. Công cụ tìm kiếm và kết hợp động cơ với bộ giảm tốc

Harmonic Drive Systems – Motor & Reducer Matching Tool

Công cụ trực tuyến hỗ trợ kỹ sư tìm kiếm và đối chiếu các tổ hợp động cơ (Motor) và bộ giảm tốc (Reducer) của Harmonic Drive Systems.

Người dùng có thể bắt đầu từ động cơ đã chọn để tìm bộ giảm tốc có khả năng kết hợp, hoặc bắt đầu từ bộ giảm tốc để tìm động cơ tương ứng trong cơ sở dữ liệu của công cụ.

Phương thức tìm kiếm và đối chiếu
① Motor → Reducer
Từ động cơ đã chọn, tìm kiếm các bộ giảm tốc có khả năng kết hợp với động cơ đó.
② Reducer → Motor
Từ bộ giảm tốc đã chọn, tìm kiếm các động cơ có khả năng kết hợp với bộ giảm tốc đó.
Lưu ý kỹ thuật

Một số tổ hợp động cơ và bộ giảm tốc có thể bị giới hạn thông số kỹ thuật. Cần đọc kỹ mục chú ý trong kết quả lựa chọn của nhà sản xuất.

Việc xác định khả năng kết hợp không thay thế cho bước kiểm tra mô-men xoắn, tốc độ, tải trọng, tuổi thọ và điều kiện lắp đặt trong thiết kế thực tế.

Loại công cụ: Trực tuyến (Web-based)
Ngôn ngữ: Tiếng Nhật / English / 中文
Chức năng: Motor & Reducer Matching

2. Truy cập công cụ

TRUY CẬP CÔNG CỤ ↗

3. Hình ảnh giao diện công cụ

Giao diện công cụ Harmonic Drive Matching Tool ghép động cơ servo với bộ giảm tốc

4. Video hướng dẫn sử dụng

ĐANG CẬP NHẬT

Video hướng dẫn sử dụng công cụ Motor & Reducer Matching của Harmonic Drive Systems sẽ được bổ sung sau.

Thư viện công cụ lựa chọn thiết bị truyền động – KỸ SƯ CÙI BẮP.

MOTOR SELECTION TOOLS · 09

YASKAWA ELECTRIC

株式会社安川電機
SigmaSize+ | ACサーボ容量選定プログラム

1. Phần mềm tính toán và lựa chọn động cơ servo

Yaskawa – SigmaSize+ Servo Sizing Software

SigmaSize+ là phần mềm hỗ trợ kỹ sư tính toán và lựa chọn công suất động cơ servo AC của Yaskawa Electric.

Phần mềm hỗ trợ đánh giá yêu cầu truyền động dựa trên cơ cấu máy, tải trọng và điều kiện vận hành để lựa chọn động cơ servo phù hợp trong phạm vi sản phẩm được hỗ trợ.

Các thông số cần quan tâm khi lựa chọn
• Tải trọng và đặc tính cơ cấu truyền động
• Tốc độ và thời gian tăng/giảm tốc
• Mô-men xoắn yêu cầu
• Mô-men quán tính quy đổi
• Chu trình vận hành và điều kiện tải

Các hạng mục tính toán cụ thể phụ thuộc vào phiên bản phần mềm và cơ cấu được chọn.

Loại công cụ: Phần mềm cài đặt (Offline)
Ngôn ngữ: Tiếng Nhật / English
Đối tượng lựa chọn: AC Servo Motor
Điều kiện tải: Cần đăng ký hoặc đăng nhập tài khoản Yaskawa e-Mechatronics.

2. Tải phần mềm SigmaSize+

Truy cập trang tải phần mềm chính thức của Yaskawa Electric để lựa chọn phiên bản tiếng Nhật hoặc tiếng Anh.

TẢI PHẦN MỀM SIGMASIZE+ ↗
Lưu ý cài đặt

Yaskawa cung cấp bản cài đặt Standalone dưới dạng tệp ZIP. Sau khi tải, giải nén và chạy chương trình cài đặt theo hướng dẫn.

Nhà sản xuất yêu cầu quyền quản trị viên khi cài đặt và sử dụng SigmaSize+. Hãy kiểm tra môi trường hệ điều hành được hỗ trợ trước khi cài đặt.

3. Hình ảnh giao diện phần mềm

Giao diện phần mềm Yaskawa SigmaSize+ tính toán và lựa chọn động cơ servo AC

4. Video hướng dẫn sử dụng

ĐANG CẬP NHẬT

Video hướng dẫn tính toán và lựa chọn động cơ servo bằng Yaskawa SigmaSize+ sẽ được bổ sung sau.

Thư viện công cụ lựa chọn thiết bị truyền động – KỸ SƯ CÙI BẮP.

MOTOR SELECTION TOOLS · 10

PANASONIC INDUSTRY

パナソニック インダストリー株式会社
ACサーボモータ選定ツール

1. Công cụ tính toán và lựa chọn động cơ servo

Panasonic – AC Servo Motor Selection Tool

Công cụ hỗ trợ kỹ sư tính toán và lựa chọn động cơ servo AC của Panasonic theo yêu cầu của hệ thống truyền động.

Người thiết kế có thể sử dụng các điều kiện như tải trọng, tốc độ, thời gian tăng giảm tốc, mô-men xoắn và mô-men quán tính để đánh giá phương án lựa chọn động cơ trong phạm vi sản phẩm được hỗ trợ.

Hai phương thức sử dụng
① Web Version

Sử dụng công cụ lựa chọn động cơ servo trực tiếp trên trình duyệt web.

② Download Version

Truy cập trang phần mềm chính thức của Panasonic để tìm phiên bản tải về, kiểm tra yêu cầu hệ thống và hướng dẫn cài đặt.

Loại công cụ: Web-based / Download Software
Ngôn ngữ liên kết: Tiếng Nhật (日本語)
Đối tượng lựa chọn: AC Servo Motor
Nhà sản xuất: Panasonic Industry

2. Truy cập công cụ

① Phiên bản Web

Truy cập trực tiếp công cụ lựa chọn động cơ servo Panasonic.

SỬ DỤNG BẢN WEB ↗
② Phiên bản tải về

Truy cập trang chính thức để tải phần mềm lựa chọn động cơ servo và xem thông tin về phiên bản cài đặt.

TRANG TẢI PHẦN MỀM ↗
Lưu ý kỹ thuật

Khi lựa chọn động cơ servo, cần kiểm tra mô-men xoắn cực đại, mô-men xoắn hiệu dụng, tốc độ vận hành, mô-men quán tính và chu trình làm việc.

Kết quả từ công cụ là cơ sở hỗ trợ lựa chọn thiết bị. Cần đối chiếu lại với thông số kỹ thuật và tài liệu của nhà sản xuất trước khi hoàn thiện thiết kế.

3. Hình ảnh giao diện công cụ

Giao diện công cụ Panasonic tính toán và lựa chọn động cơ servo AC trực tuyến

4. Video hướng dẫn sử dụng

ĐANG CẬP NHẬT

Video hướng dẫn sử dụng công cụ lựa chọn động cơ servo Panasonic sẽ được bổ sung sau.

Thư viện công cụ lựa chọn thiết bị truyền động – KỸ SƯ CÙI BẮP.

MOTOR SELECTION TOOLS · 11

NISSEI GTR

株式会社ニッセイ
サーボモータ用高精度減速機計算選定ツール

1. Công cụ tính toán và lựa chọn bộ giảm tốc

NISSEI – High Precision Servo Gear Reducer Selection Tool

Công cụ trực tuyến hỗ trợ kỹ sư tính toán và lựa chọn bộ giảm tốc độ chính xác cao sử dụng kết hợp với động cơ servo.

Người thiết kế có thể thiết lập các điều kiện vận hành, đặc tính cơ cấu truyền động và yêu cầu tải để tìm kiếm phương án bộ giảm tốc phù hợp trong phạm vi sản phẩm được NISSEI hỗ trợ.

Nội dung tính toán và lựa chọn
• Lựa chọn loại cơ cấu truyền động
• Thiết lập điều kiện tải và vận hành
• Xem xét yêu cầu mô-men xoắn và tốc độ
• Lựa chọn dòng bộ giảm tốc phù hợp
• Tham khảo kết quả tính toán và mã sản phẩm được đề xuất

Các chức năng cụ thể phụ thuộc vào phiên bản và phạm vi hỗ trợ của công cụ.

Loại công cụ: Trực tuyến (Web-based)
Ngôn ngữ: Tiếng Nhật (日本語)
Đối tượng lựa chọn: Bộ giảm tốc độ chính xác cao dành cho động cơ servo
Yêu cầu truy cập: Đăng nhập bằng email
Hướng dẫn: Có sẵn trên website nhà sản xuất

2. Truy cập công cụ

NISSEI cung cấp trang hướng dẫn sử dụng và đường dẫn đến chương trình tính toán lựa chọn bộ giảm tốc.

Để sử dụng chương trình, người dùng cần thực hiện bước đăng nhập bằng email theo yêu cầu của nhà sản xuất.

HƯỚNG DẪN & TRUY CẬP CÔNG CỤ ↗

Liên kết dẫn đến trang hướng dẫn chính thức của NISSEI. Từ trang này, người dùng có thể truy cập chương trình tính toán.

3. Hình ảnh giao diện công cụ

Giao diện công cụ NISSEI GTR tính toán và lựa chọn bộ giảm tốc cho động cơ servo

4. Hướng dẫn sử dụng

HƯỚNG DẪN TỪ NHÀ SẢN XUẤT

NISSEI đã cung cấp hướng dẫn sử dụng công cụ trực tiếp trên website chính thức.

Nội dung hướng dẫn giúp người dùng tìm hiểu trình tự thiết lập điều kiện, thao tác lựa chọn và tham khảo kết quả tính toán.

Bạn có thể đọc hướng dẫn trước khi đăng nhập và sử dụng chương trình.

XEM HƯỚNG DẪN CHÍNH THỨC ↗
Lưu ý kỹ thuật

Kết quả tính toán là thông tin hỗ trợ lựa chọn sản phẩm. Khi thiết kế thực tế, cần kiểm tra mô-men xoắn, tốc độ, tải trọng, điều kiện lắp đặt và tuổi thọ theo tài liệu kỹ thuật của NISSEI.

Thư viện công cụ lựa chọn thiết bị truyền động – KỸ SƯ CÙI BẮP.

 Khi mô-men xoắn được truyền giữa trục và moay-ơ thông qua mối ghép then, lực tác dụng lên then làm phát sinh ứng suất cắt trong tiết diện chịu lực của then. Vì vậy, một trong những điều kiện cơ bản để đánh giá khả năng truyền mô-men của mối ghép là kiểm tra độ bền cắt của then.



1. Mô-men xoắn truyền cho phép theo độ bền cắt của then

Mô-men xoắn truyền cho phép được xác định theo công thức:

Trong đó









Tính mô-men xoắn truyền cho phép theo độ bền cắt của then
Tcắt = τallow × b × Lf × d / 2
Nhập các thông số của then và trục:
MPa
mm
mm
mm
Mô-men xoắn truyền cho phép
0 N·m
= 0 N·mm
Phép tính
Lưu ý: Kết quả trên là mô-men xoắn truyền cho phép được xác định theo điều kiện độ bền cắt của then. Khi thiết kế mối ghép then cần tiếp tục kiểm tra điều kiện ép mặt.

Tuy nhiên, kiểm tra độ bền cắt chưa phản ánh đầy đủ khả năng chịu tải của mối ghép then. Trong thực tế, ứng suất ép mặt thường là điều kiện cần được đặc biệt chú ý, do đó cần tiếp tục kiểm tra mô-men xoắn truyền cho phép theo độ bền ép mặt.

2. Mô-men xoắn truyền cho phép theo ép mặt – một then

Khi truyền mô-men xoắn, bề mặt làm việc của then tiếp xúc với rãnh then trên trục và moay-ơ, tạo ra ứng suất ép mặt. Trong thực tế thiết kế, đây thường là một trong những điều kiện quan trọng khi kiểm nghiệm độ bền của mối ghép then.
Đối với mối ghép sử dụng một then, mô-men xoắn truyền cho phép theo điều kiện ép mặt được xác định theo công thức:
Trong đó:







Tính mô-men xoắn truyền cho phép theo độ bền ép mặt – một then
Tép = pallow × h × Lf × d / 4
Nhập các thông số của then và trục:
MPa
mm
mm
mm
Mô-men xoắn truyền cho phép theo ép mặt
0 N·m
= 0 N·mm
Phép tính
Lưu ý 1: Kết quả trên là mô-men xoắn truyền cho phép được xác định theo điều kiện ép mặt đối với mối ghép sử dụng một then.
Lưu ý 2: Ứng suất ép mặt cho phép p_allow phụ thuộc vào vật liệu của các chi tiết tham gia tiếp xúc, điều kiện tải và hệ số an toàn. Khi tính toán chính thức, cần tra giá trị ứng suất cho phép phù hợp với vật liệu và điều kiện làm việc thực tế.
Trong trường hợp cần tính toán nhanh hoặc ước lượng sơ bộ, đối với thép mềm có thể lấy: p_allow ≤ 6 kgf/mm². Quy đổi sang hệ SI: 6 kgf/mm² ≈ 58,8 MPa
Do đó, để tính nhanh có thể sử dụng gần đúng: p_allow ≈ 60 MPa
Giá trị 60 MPa chỉ nên sử dụng cho tính toán sơ bộ. Khi thiết kế chính thức cần xác định p_allow theo vật liệu thực tế và hệ số an toàn phù hợp.

3. Mô-men truyền cho phép theo ép mặt – nhiều then

Khi mô-men xoắn cần truyền lớn, một mối ghép có thể sử dụng nhiều then. Tuy nhiên, do sai số gia công và lắp ráp, tải trọng thực tế không phân bố hoàn toàn đều lên tất cả các then. Vì vậy, ngoài số lượng then, khi tính toán cần xét đến hệ số phân bố tải.

Điều kiện ép mặt có dạng: 
Với điều kiện cho phép:
Suy ra mô-men xoắn truyền cho phép:

Trong đó:


Tính mô-men xoắn truyền cho phép theo độ bền ép mặt – nhiều then
Tép,n = ψ × pA × d × Lf × h × c × kef / 4
Nhập các thông số tính toán:
MPa
—
mm
mm
mm
then
—
Mô-men xoắn truyền cho phép theo ép mặt
0 N·m
= 0 N·mm
Phép tính
Lưu ý: Khi sử dụng nhiều then, tải trọng có thể không phân bố đều giữa các then. Hệ số kef được sử dụng để xét đến ảnh hưởng của sự phân bố tải không đều này.


Điểm cần lưu ý là không nên đơn giản lấy khả năng truyền mô-men của một then nhân với số lượng then. Thành phần kₑf được sử dụng để xét đến thực tế rằng các then có thể không cùng chịu tải như nhau.

Biên soạn: Lý Quang Việt
Tính toán then



Trích từ tiêu chuẩn JIS (JIS B1301:1996 Then song song và rãnh then) 

Biên soạn: Lý Quang Việt

Phục vụ cho việc giải thích cách sử dụng các dung sai tiêu chuẩn


I. Hướng dẫn Lựa chọn Then và Rãnh Then Tiêu chuẩn JIS theo Đường kính Trục

KÍCH THƯỚC THEN
Bảng kích thước then
Bảng 1: Dung sai then

Đối với then và rãnh then, người ta quy định dung sai riêng biệt (dung sai kích thước). Bằng cách thiết lập và lựa chọn dung sai cho kích thước chiều rộng, bên thiết kế có thể quyết định mức độ kết nối/độ khít của lắp ghép.

Dạng Chặt/Ép (Interference Fit/Force Fit)締込形: Lắp ép chặt hub vào then đã cố định trên trục (tức là đóng then vào).
※ Loại này không được sử dụng thường xuyên vì việc lắp ráp rất khó khăn.
(Tham khảo Bảng 2)

Dạng Tiêu chuẩn (Normal Fit)普通形: Lắp khớp hub vào then đã cố định trên trục.
※ Thông thường, hãy chỉ định loại này. Tham khảo Bảng 1


Dạng Trượt (Sliding Fit)滑動形: Trục và hub (may-ơ) có thể trượt được theo phương trục. 
※ Chỉ nên chọn loại này khi thường xuyên tháo lắp vì chúng dễ bị tuột.
(Tham khảo Bảng 2)

Tiêu chuẩn JIS hiện hành (JIS B 1301-1996)

II. Sự Tương Thích với Chi Tiết Tiêu Chuẩn & Tầm Quan Trọng của Quy Chuẩn
Trong thiết kế máy, để truyền động lực hiệu quả giữa trục và các chi tiết quay như bánh răng hay puly, then (key) đóng vai trò là chi tiết liên kết vô cùng quan trọng.

1. Cấu trúc cơ bản và vai trò của then
Then được chèn vào rãnh then trên trục và rãnh trên lỗ may-ơ, đảm nhận 3 chức năng chính:
Phân tán tải trọng: Phân bố lực đều trên các bề mặt tiếp xúc, giúp giảm mài mòn chi tiết.
Truyền động lực: Truyền mô-men xoắn tin cậy giữa trục và may-ơ.
Định vị: Cố định vị trí tương quan theo chiều quay.

2. Sự tương thích với linh kiện thương mại
Việc tuân thủ kích thước gia công rãnh theo tiêu chuẩn giúp nâng cao khả năng lắp lẫn và hiệu quả thiết kế:
Trục động cơ tiêu chuẩn: Rãnh then được gia công sẵn theo đúng tiêu chuẩn JIS.
Bánh răng, puly thương mại: Rãnh may-ơ được chế tạo chuẩn hóa, cho phép kết hợp trực tiếp với then tiêu chuẩn mua ngoài.
Xác nhận lắp ghép: Cần kiểm tra chiều rộng rãnh trên trục/may-ơ và tính toán dung sai lắp ghép giữa then và rãnh.
前の投稿 ホーム

Kỹ Sư Cùi Bắp

苦労もしないで手に入るのは貧乏だけChẳng có gì gặt hái được mà không nếm trải sự đau đớn trừ nghèo đói

Tôi

  • 自分の写真 Bắp
  • 自分の写真 Đậu xanh

SUBSCRIBE & FOLLOW

tìm kiếm

Categories

  • Bánh răng|歯車 1
  • Chọn dây đai bằng công cụ MISUMI 1
  • CHỌN ĐỘNG CƠ BẰNG CÔNG CỤ CỦA MITSUBISHI | CHỌN THIẾT BỊ PHẦN 2 1
  • CHỌN ĐỘNG CƠ BẰNG CÔNG CỤ CỦA ORIENTALMOTOR | CHỌN THIẾT BỊ PHẦN 1 1
  • Chọn động cơ cho băng tải bằng công cụ của SUMITOMO 1
  • CƠ BẢN BU LONG|ネジ基本知識 1
  • CƠ CẤU CAM | カム機構 1
  • CƠ CẤU LIÊN KẾT KHÂU BẢN LỀ | リンク機構 1
  • ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY 1
  • ĐỒ ÁN ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG 1
  • ĐỒ ÁN TRUYỀN ĐỘNG THỦY KHÍ 1
  • ĐỘ VÕNG|たわみ量 1
  • DUNG SAI 1: CÁC MỐI LẮP GHÉP TIÊU CHUẨN 1
  • DUNG SAI 2: PHE CÀI (VÒNG HÃM) 1
  • DUNG SAI 3: THEN BẰNG 1
  • GIẢI TRÍ 1
  • KÍ HIỆU MÀU SƠN|JIS規格で塗装色の記号 1
  • LÀM TRÒN SỐ|四捨五入 1
  • MA SÁT | PHẦN 1 1
  • MAIL KỸ THUẬT|技術メール_P1 1
  • MAIL KỸ THUẬT|技術メール_P2 1
  • Mechanism Reference Vault – Watch & Learn-P1 1
  • NHẬT BẢN 15
  • NHIỆT LUYỆN | ỨNG DỤNG VÀO THIẾT KẾ CHI TIẾT MÁY 1
  • Những chú ý khi thiết kế tấm kim loại | Tổng hợp 1
  • Những chú ý khi thiết kế tấm kim loại | 板金曲げる半径と設計注意点_P1 1
  • PHÂN BIỆT GIỮA SUS 303_SUS304 1
  • REN CẤY VÀ ỨNG DỤNG|ヘリサート 1
  • Tài liệu chuyên ngành tiếng Nhật 1
  • TÀI LIỆU N4-N5 1
  • TÀI LIỆU TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH 1
  • Thiết kế cố định trục|高精度の軸の固定 1
  • THÔNG SỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN ĐỘ NHÁM KHI GIA CÔNG|フライス盤で加工するときに表面粗さに影響するパラメータ 1
  • TÍNH TOÁN 1: THEN BẰNG 1
  • TOP 11 CÔNG CỤ TÍNH TOÁN VÀ LỰA CHỌN ĐỘNG CƠ 1
  • TRUYỀN ĐỘNG ĐAI | ベルト伝動 1
  • TRUYỀN ĐỘNG TRỤC VÍT ĐAI ỐC BI | ボールねじ 1
  • TRUYỀN ĐỘNG XÍCH | チェーン伝動 1
  • TỪ VỰNG-NGỮ PHÁP-TÌNH HUỐNG-TIẾNG ANH TRONG 22 LĨNH VỰC 1
  • VẬT LIỆU-XỬ LÍ BỀ MẶT 1.1 1
  • VẬT LIỆU-XỬ LÍ BỀ MẶT 1.2 1
  • VẬT LIỆU-XỬ LÍ BỀ MẶT|材料-面処理 1
  • VIỆT NAM 3
  • XỬ LÍ NHIỆT VÀ XỬ LÍ BỀ MẶT_Phần 1.1 1
  • XỬ LÍ NHIỆT VÀ XỬ LÍ BỀ MẶT_Phần 1.2 1
Powered by Blogger

Kỹ Sư Cùi Bắp

百回叩けばこの壁は破れる!

Products

Copyright © Kỹ Sư Cùi Bắp. Designed by BETOKUN